Video giới thiệu thư viện trường tiểu học xã Hưng Vũ
Chào mừng quý vị đến với website của thư viện trường Tiểu học Hưng Vũ - Hưng Vũ - Lạng Sơn
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
TUẦN 9 2023-2024

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Trần Việt Hùng
Ngày gửi: 21h:38' 02-05-2024
Dung lượng: 261.7 KB
Số lượt tải: 4
Người gửi: Trần Việt Hùng
Ngày gửi: 21h:38' 02-05-2024
Dung lượng: 261.7 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
1 người
(Dương Thị Soi)
TUẦN 9
Thứ hai ngày 30 tháng 10 năm 2023
TIẾT 1
HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM
SHDC: Rèn nề nếp sinh hoạt hàng ngày
- Loại hình tổ chức: Sinh hoạt dưới cờ
- Thời gian thực hiện: Tuần 9
I. Yêu cầu cần đạt:
Sau hoạt động, HS có khả năng:
- Biết được nội dung phong trào rèn nền nếp trong học tập và sinh hoạt.
- Vui vẻ tham gia phong trào rèn nền nếp trong học tập và sinh hoạt .
* Phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực Giao tiếp, hợp tác; Tự chủ, tự học.
- Hiểu được ý nghĩa của việc rèn nề nếp sinh hoạt hàng ngày.
- Học sinh tích cực, hứng thú, chăm chỉ.
II. Chuẩn bị:
- Cờ đỏ sao vàng; Loa đài; ghế, mũ.
III. Tiến trình tổ chức hoạt động:
Phần 1: Nghi lễ:
- Người điều hành chính: Giáo viên tổng phụ trách: Đ/c Ninh
- Người phối hợp: Giáo viên chủ nhiệm, GV chuyên, học sinh.
Phần 2: Sinh hoạt dưới cờ: Rèn nề nếp sinh hoạt hàng ngày
- Người thực hiện: Phạm Thị Phương.
- Phối hợp: GVCN
a. Mục tiêu: Sau khi tham gia hoạt động, HS
có khả năng:
- Hiểu phong trào rèn nền nếp trong học tập
và sinh hoạt.
- Vui vẻ tham gia phong trào rèn nền nếp - HS lắng nghe, tiếp thu.
trong học tập và sinh hoạt
b. Cách tiến hành:
- GV phát động phong trào “Rèn nền nếp ”
trong học tập và sinh hoạt đối với HS trong
toàn trường. Nội dung cơ bản tập trung vào:
- HS lắng nghe và tham gia.
- Xây dựng nền nếp trong các hoạt động học
trên lớp.
- Xây dựng nền nếp trong các hoạt động học ở
nhà.
- Xây dựng nền nếp trong các hoạt động giáo - HS lắng nghe, tiếp thu.
dục khác.
- Hướng dẫn HS triển khai rèn nền nếp trong
học tập và sinh hoạt.
- HS chia sẻ về việc thực hiện nền nếp
. + GV mời 1 số HS chia sẻ về việc thực hiện trong các hoạt động học trên lớp. Các
nền nếp trong các hoạt động học trên lớp. Các hoạt động học ở nhà.
hoạt động học ở nhà.
- HS thực hiện theo hướng dẫn của
- Nhận xét, tuyên dương
GV.
- GV nhắc HS chuẩn bị chủ đề: Câu chuyện
về ngày hôm qua.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy
……………………………………………………………………………………………
TIẾT 2
TOÁN
Luyện tập
I. Yêu cầu cần đạt:
- Cúng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 10.
- Vận dụng được kiến thức, kĩ năng về phép cộng trong phạm vi 10 đã học vào giải
quyết một số tình huống gắn với thực tế.
* Từ đó góp phần phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực tư duy và lập luận toánhọc:Thông qua
luyện tập thực hành tính cộng trong phạm vi 10.
-Năng lực giao tiếp toán học , hợp tác : Thông qua việc nhận biết các bài toán bởi các
tranh ảnh minh họa hoặc tình huống thực tế và việc sử dụng các kí hiệu toán học để diễn
tả bài toán.
-Năng lực hợp tác , giao tiếp : Bước đầu biết hợp tác chia sẻ với bạn qua hình thức làm
việc nhóm.
- Phẩm chất: Giáo dục tính cẩn thận, nhanh nhẹn, chăm chỉ.
HSKT: - Biết nói theo cô và các phép tính, đọc các số từ 1 đến 10
II. Đồ dùng dạy - học:
1. Giáo viên: - GV : SGK Toán,một số tình huống đơn giản dẫn tới phép cộng (với
nghĩa gộp) .
2. Học sinh: - SGK , bảng con.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A.Hoạt động1: Khởi động.
- Mục tiêu: HS ôn lại KT cũ ,nắm được tên bài và mục tiêu bài học. Tạo hứng thú cho HS.
- Phương pháp, hình thức: Hoạt động cả lớp,trò chơi.
- Cách tiến hành:
- Cho HS thực hiện các hoạt động sau:
- HS thực hiện chơi cả lớp
-Chơi trò chơi “Truyền bóng ” để ôn tập
- Chia sẻ: Cách cộng nhẩm của mình; Để
cộng nhẩm trong phạm vi 10 như sau:
có thể nhẩm nhanh, chính xác cần lưu ý
- bạn 1 đọc phép tính cộng trong phạm vi 10 điều gì?
, chuyền bóng cho bạn 2 đọc kết quả ……
đến khi HS thua cuộc thì dừng lại .
- HS nhắc lại
- GV nhận xét , giới thiệu tên bài học
B.Hoạt động 2: Hoạt động thực hành,luyện tập.
- Mục tiêu:HS biết vận dụng bài học vào thực hành. Hình thành, phát triển năng lực
giải quyết vấn đề toán học, NL tư duy và giao tiếp toán học.
- Phương pháp, hình thức: Hoạt động cả lớp, nhóm đôi, PP hỏi đáp.
- Cách tiến hành:
Bài 1.Số?
- Chiếu bài 1 ,cho cá nhân HS làm bài 1:
- Hs mở SGK , nêu yêu cầu ,thực hiện
+ Quan sát tranh minh hoạ và quan sát các - HS đổi sách, đặt câu hỏi cho nhau và
thanh chấm tròn. Đọc hiểu yêu cầu đề bài.
nói cho nhau về tình huống đã cho cùng
+ Tìm kết quả các phép cộng nêu trong bài. phép tính tương ứng.
+ Chọn số thích hợp đặt vào ô ? .
- GV chấm bài cùng HS nhận xét , củng cố cách làm .
- HSNK nêu tình huống theo phép tính
Bài 2:Chọn kết quả đúng với mỗi phép
- Hs nêu yêu cầu
tính
+ Tìm kết quả các phép cộng nêu trên và
- Cho HS tự làm bài 2:
chọn số thích họp ghi trên xẻng.
+ Quan sát tranh minh hoạ các số ghi trên
+ Thảo luận với bạn về cách làm. Chia
mỗi cái xẻng treo trên giá và các phép tính sẻ trước lớp, nêu tình huống tương ứng
được nêu trên mặt các xô.
với phép tính
- GV chốt lại cách làm bài.
Bài 3:Tính
-Y/ c Hs nêu nối tiếp kết quả của các phép
- HS nêu yêu cầu
cộng trong bài
- HS nêu miệng kết quả , nhận xét đặc
- GV Y/ c Hs nhận xét kết quả của các phép điểm của mỗi dãy tính
tính trong mỗi cột và giải thích cho bạn
-Chẳng hạn: 7 + 1 = 8; 1+7 = 8; vậy 7
nghe.
cộng 1 cũng bằng 1 cộng 7.
-Như vây ta nói: Khi đổi chỗ các số trong
phép cộng thì kết quả không thay đổi.
-Hs giải thích
- GV chốt lại cách làm bài.
- Chú ý: trong phép cộng hai số mà có một -Hs lắng nghe, ghi nhớ
sổ bằng 0 thì kết quả bằng số còn lại.
Bài 4:Nêu phép tính thích hợp với mỗi
tranh(GV chiếu các tranh tình huống )
- HS thảo luận nhóm 2( 1 bạn nêu tình huống , 1 bạn nêu phép
- Cho HS quan sát tranh, suy nghĩ và tập kể
tính )
cho bạn nghe tình huống xảy ra trong tranh - Chia sẻ trước lớp, nhận xét
rồi đọc phép tính tương ứng.
Ví dụ câu a): Trong hàng rào có 4 con gà.
Có 3 con gà đang đi đến. Có tất cả bao
nhiêu con gà? Ta có phép cộng: 4 + 3 = 7.
Vậy có tất cả 7 con gà.
Vậy phép tính thích hợp là 4 + 3 = 7.
-HS làm tương tự trường hợp còn lại.
Củng cố cách nêu phép tính phù hợp với
tình huống trong tranh .
C. Hoạt động vận dụng
-HS nghĩ ra một số tình huống trong thực tế -HS trình bày 1 phút.Cả lớp lắng nghe
liên quan đến phép cộng trong phạm vi 10. và nêu phép tính tương ứng.
D. Củng cố, dặn dò
-Về nhà, em hãy tìm tình huống thực tế liên
quan đến phép cộng trong phạm vi 10 để
hôm sau chia sẻ với các bạn.
- Chuẩn bị bài phép cộng trong phạm vi 10
( tiếp theo ) , bộ đồ dùng toán .
IV. Điều chỉnh sau bài dạy
……………………………………………………………………………………………
TIẾT 3+4
TIẾNG VIỆT
Bài 46 :iêm-yêm- iêp
I. Yêu cầu cần đạt
-Nhận biết vần iêm, vần yêm, vần iêp.
* Từ đó góp phần phát triển năng lực, phẩm chất:
-Năng lực ngôn ngữ:
+Đánh vần, đọc đúng tiếng có vần iêm, vần yêm,vần iêp.
+Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có vần iêm, yêm, iêp
+Đọc đúng, hiểu bài Tập đọc: Gà nhí nằm mơ.
+Viết đúng các vần iêm, yêm, iêp , các tiếng diêm, yếm, thiếp (trên bảng con).
-Năng lực hợp tác: Biết hợp tác với bạn qua hình thức làm việc nhóm.
- Phẩm chất: Kiên nhẫn, biết quan sát và viết đúng nét chữ, trình bày đẹp bài tập viết.
HSKT: - Biết nói theo cô các chữ cái: iêm, yêm, iêp.
II. Đồ dùng dạy - học:
-GV:Máy tính,File PPT, sách điện tử .
-HS:Bộ đồ dùng,VBT Tiếng Việt.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Tiết 1
A.Khởi động:
*Mục tiêu:Tạo không khí phấn khởi vui tươi trước khi vào giờ học.
*Phương pháp,hình thức:Hỏi đáp,hoạt động cá nhân.
*Cách tiến hành:
-Khởi động.
-Cả lớp hát 1 bài.
-GV kiểm tra 2 HS đọc bài Đêm ở quê(bài -2 HS đọc bài.
45-Tr81)
-HS khác nhận xét bạn đọc.
-GV nhận xét.
- GV giới thiệu bài học về vần iêm, yêm,
-HS theo dõi.
iêp và chữ iêm, yêm, iêp =>viết bảng iêm,
yêm, iêp
-HS nhắc lại :iêm, yêm, iêp
-GV chỉ từng chữ cho HS (cá nhân, cả lớp)
nhắc lại.
B.Các hoạt động chủ yếu:
1.Hoạt động 1:Chia sẻ khám phá(BT1:Làm quen)
*Mục tiêu:HS nắm được các từ khóa diêm, yếm, thấm thiếp qua tranh,vần sẽ học qua
từ khóa:vần iêm, yêm, iêp.Hình thành,phát triển năng lực ngôn ngữ.
*Phương pháp,hình thức:Hỏi đáp,nhóm đôi,hoạt động cá nhân.
*Cách tiến hành:
a.Dạy vần iêm:
-GV chiếu tranh :diêm
-HS đọc:CN+Tổ+Cả lớp
-Tranh vẽ gì?
-Phát âm : diêm
- tiếng diêm âm nào đã học , giới thiệu
-HS quan sát.
vần iêm, phân tích , đánh vần
-Tranh vẽ diêm
-Phân tích tiếng : diêm?
-HS phát âm:CN+Tổ+Cả lớp.
- Tiếng diêm có âm d đứng trước, ,vần
- Đánh vần và đọc trơn tiếng diêm?
iêm đứng sau.
-GV chỉ mô hình vần iêm,tiếng diêm
- dờ - iêm - diêm / diêm
-HS đánh vần,đọc trơn:iê - mờ - iêm /
dờ - iêm - diêm / diêm
b.Dạy vần yêm :Làm tương tự như vần (CN+bàn+Tổ+Cả lớp).
iêm.
-Đánh vần, đọc trơn: yê- mờ - yêm / yêm sắc- yếm/ yếm
- so sánh vần iêm và yêm khác nhau thế -Yêm và iêm khác nhau chỉ ở chữ y dài
nào?
và i ngắn
c.Dạy vần iêp :Làm tương tự như vần
iêm và vần yêm
-Đánh vần, đọc trơn: iê – pờ - iêp / thờ iêp- thiếp - sắc- thiếp/ thiếp
- HSNK nêu giống và khác nhau
- so sánh vần iêm và iêp ?
- vần iêm kết hợp 6 thanh , vần iếp chỉ
kết hợp hai thanh.
- cài vần iêm , yêm tìm tiếng có vần iêm, - HS thực hành bộ đồ dùng . HSNK tìm
cài vần iếp , tìm tiếng từ có vần iếp ?
từ
-Học vần iêm, yêm, iêp có trong 3 tiếng
*Củng cố :Em vừa học vần gì?Vần đó
diêm, yếm, thiếp
có trong tiếng gì?
-HS đọc:CN+Cả lớp.
-Đọc lại toàn bài trên bảng
2.Hoạt động 2:Luyện tập
*Mục tiêu:Nhìn chữ tìm và đọc đúng tiếng có vần iêm, iêp.Đọc đúng bài đọc:Gà nhí
nằm mơ
*Phương pháp,hình thức:Hỏi đáp,nhóm đôi,hoạt động cá nhân,cả lớp.
*Cách tiến hành:
2.1:Mở rộng vốn từ(BT2: Tiếng nào có vần iêm? Tiếng nào có vần iêp?)
-GV chiếu lần lượt các tranh và từ dưới
-HS đọc từng từ ngữ: dừa xiêm, múa
tranh sách điện tử.
kiếm, tấm liếp, liềm, diếp cá, kim tiêm.
- YCHS đọc thầm, tự phát hiện tiếng có
vần iêm, vần iêp(làm bài trong SGK -Tr
-HS đọc thầm, thảo luận nhóm 2,nêu
82).
miệng bài làm.
-GV chữa bài,kết luận.
-HS nhận xét.
- GV chỉ từng từ cho HS đọc.
-HS đọc:Cá nhân+nhóm bàn+tổ+Cả lớp.
-… hiểm, nhiễm.....
- Nói tiếng(từ) ngoài bài có vần iêm?
-… thiệp, hiệp......
- Nói tiếng ngoài bài có vần iêp?
2.2:Luyện viết( bảng con BT4)
-GV chiếu chữ mẫu:iêm, yêm, iêp, diêm, -HS đọc : iêm, yêm, iêp, diêm, yếm,
yếm, thiếp
thiếp
-GV chiếu vi deo viết mẫu sách ĐT, vừa
viết từng chữ mẫu trên bảng lớp vừa
-HS quan sát.
hướng dẫn.
*Chú ý nối nét từ iê và m, iê và p.
-HS viết bảng con:HSNK viết đẹp ,tạo nét
-Yêu cầu HS viết bảng con: iêm, yêm,
thanh ,nét đậm.
iêp, diêm, yếm, thiếp
-HS đổi bảng kiểm tra chéo.
-GV nhận xét,sửa sai cho HS.
Tiết 2
2.3:Tập đọc(BT3)
a.-GV chiếu tranh minh họa bài Tập đọc. -HS quan sát.
-Tranh vẽ gì?
-HS trả lời: gà mẹ, gà con.HS khác nhận
xét.
-GV chỉ tranh giới thiệu bài : Gà nhí nằm -HS theo dõi.
mơ trong đôi cánh cùa mẹ.
b.GV đọc mẫu.
-Luyện đọc từ ngữ+ giải nghĩa từ : nằm -HS đọc thầm, nêu từ khó đọc
mơ, bị quạ cắp, chiêm chiếp, khe khẽ, -HS luyện đọc từ:CN+Tổ+Cả lớp.
êm quá, ngủ thiếp.
c.Luyện đọc
-Luyện đọc câu:
- Bài đọc có 6 câu.
+Bài đọc có mấy câu?
-HS theo dõi.
+GV đánh số thứ tự từng câu.
-HS đọc thầm,đọc thành tiếng từng
+GV chỉ từng câu cho HS đọc thầm,rồi
câu:CN+Tổ+Cả lớp.
đọc thành tiếng .
-HS đọc tiếp nối câu:Cá nhân,cặp
+YCHS đọc tiếp nối từng câu.
-Luyện đọc đoạn:
-HS theo dõi.
+GV chia đoạn : Đoạn 1:2 câu đầu;
đoạn 2 :2 câu giữa, đoạn 3: 3 câu cuối
-HS luyện đọc đoạn:Cá nhân,cặp,tổ.
+GV tổ chức cho HS luyện đọc từng đoạn
.
-HS thi đọc:theo cặp,tổ.
+Tổ chức cho HS thi đọc đoạn
-HSNK đọc cả bài.
-Luyện đọc cả bài.
-Cả lớp đọc đồng thanh cả bài.
d.Tìm hiểu bài đọc:
-GV chỉ từng ý a, b cho cả lớp đọc.
-HS làm bài, viết lên thẻ (chỉ kí hiệu: a
hay b). / GV: Ý nào đúng (HS giơ thẻ: ý
- Hs thực hiện
b). 1 HS đọc kết quả: ý b đúng (Gà nhí
nằm mơ bị quạ cắp đi). / GV: Ý a sai (Gà
nhí bị quạ cắp đi) vì gà nhí không bị quạ - Hs thực hiện
cắp đi, nó chỉ nằm mơ bị quạ cắp.
-Cả lớp nhắc lại: Gà nhí nằm mơ bị quạ
cắp đi.
-HS đọc bài trong SGK Tr 82,83:CN+CL.
*GV yêu cầu HS đọc lại nội dung Bài 46
trong sách (Tr-82,83).
-Vần iêm, yêm, iêp.Có trong tiếng diêm,
3.Củng cố ,dặn dò:
yếm, thiếp
-Hôm nay,em học vần gì?Vần đó có trong
tiếng nào?Từ nào?
-VN đọc cho người thân nghe bài học
-HS theo dõi.
hôm nay,cùng người thân luyện đọc trước
Bài 47:om, op.Khuyến khích HS tập viết
trước: om, op, đôm đóm, họp tổ vào
bảng con.
- Chuẩn bị hộp đồ dùng TV.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy
……………………………………………………………………………………………
CHIỀU
SÁNG
TIẾT 1+2
NGHỈ
GV CHUYÊN DẠY
Thứ ba ngày 31 tháng 10 năm 2023
TIẾNG VIỆT
Bài 47 : om, op
I. Yêu cầu cần đạt
-Nhận biết vần om, vần op.
* Từ đó góp phần phát triển năng lực, phẩm chất:
-Năng lực ngôn ngữ:
+Đánh vần, đọc đúng tiếng có vần om, vần op.
+Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có vần om, op.
+Đọc đúng, hiểu bài Tập đọc: Lừa và ngựa
+Viết đúng các vần om, op, các từ đom đóm, họp tổ (trên bảng con).
- Năng lực văn học : Hiểu nội dung bài tập đọc .
- Năng lực văn học : Hiểu nội dung bài tập đọc.
- Năng lực hợp tác: Biết hợp tác với bạn qua hình thức làm việc nhóm.
- Phẩm chất: Kiên nhẫn, biết quan sát .
HSKT: - Biết nói theo cô các chữ cái: om, op.
II. Đồ dùng dạy – học:
-GV:Máy tính,File PPT, sách điện tử
-HS:Bộ đồ dùng,VBT Tiếng Việt.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Tiết 1
A.Khởi động:
*Mục tiêu:Tạo không khí phấn khởi vui tươi trước khi vào giờ học.
*Phương pháp,hình thức:Hỏi đáp,hoạt động cá nhân.
*Cách tiến hành:
-Khởi động.
-Cả lớp hát 1 bài.
-GV kiểm tra 2 HS đọc bài Gà nhí nằm mơ(bài -2 HS đọc bài.
46-Tr83)
-HS khác nhận xét bạn đọc.
-GV nhận xét.
- GV giới thiệu bài học về vần om, op và chữ
-HS theo dõi.
om,op =>viết bảngom,op.
-GV chỉ từng chữ cho HS (cá nhân, cả lớp) nhắc -HS nhắc lại :om,op.
lại.
B.Các hoạt động chủ yếu:
1.Hoạt động 1:Chia sẻ khám phá(BT1:Làm quen)
*Mục tiêu:HS nắm được các từ khóa đom đóm, họp tổ qua tranh,vần sẽ học qua từ
khóa:vần om, op.Hình thành,phát triển năng lực ngôn ngữ.
*Phương pháp,hình thức:Hỏi đáp,nhóm đôi,hoạt động cá nhân.
*Cách tiến hành:
a.Dạy vần om:
-GV chiếu tranh :đom đóm
-HS đọc:CN+Tổ+Cả lớp
-Tranh vẽ gì?
-HS quan sát.
-Phát âm : đom đóm
-Tranh vẽ con đom đóm
- trong từ đom đóm âm nào đã học ?, giới
- hs phân tích cá nhân , đồng
thiệu vần hôm nay học
thanh
- Phân tích vần om , đánh vần: o - mờ - om / -HS phát âm:CN+Tổ+Cả lớp.
om.
- Tiếng đom có âm đ đứng
-Phân tích tiếng : đom?
trước, ,vần om đứng sau.
- đờ - om - đom / đom
- Đánh vần và đọc trơn tiếng đom?
-HS đánh vần,đọc trơn: o - mờ om / đờ - om - đom / đom.
-GV chỉ mô hình vần om,tiếng đom
(CN+bàn+Tổ+Cả lớp).
- (Làm tương tự với đóm).
-Đánh vần, đọc trơn: o – mờ - om / đờ - om –
đóm-sắc-đóm/ đóm
b.Dạy vần op:Làm tương tự như vần om.
-Đánh vần, đọc trơn: o - pờ - op / hờ - op –hop –
nặng – họp / họp.
- HSNK nêu
- So sánh vần om, op?
- HS gắn lên bảng cài:om, op
- cài vần om,op tiếng, từ có chứa vần om, op.
-HSNK gắn thêm tiếng hoặc từ có
*Củng cố :Em vừa học vần gì?Vần đó có
trong tiếng gì?
-Đọc lại toàn bài trên bảng.
chứa vần om,vần op.
-Học 2 vần om,op có trong 3 tiếng
đom, đóm, họp.
-HS đọc:CN+Cả lớp.
2.Hoạt động 2:Luyện tập
*Mục tiêu:Nhìn chữ tìm và đọc đúng tiếng có vần om,op .Đọc đúng bài đọc:Lừa và
ngựa
*Phương pháp,hình thức:Hỏi đáp,nhóm đôi,hoạt động cá nhân,cả lớp.
*Cách tiến hành:
2.1:Mở rộng vốn từ(BT2: Tiếng nào có vần om? Tiếng nào có vần op?)
-GV chiếu lần lượt các tranh và từ dưới tranh.
-HS đọc từng từ ngữ: cọp( hổ),
khóm tre, chỏm mũ, lom khom,
- GV kết hợp giải nghĩa từ
xóm quê, gom góp.
- YCHS đọc thầm, tự phát hiện tiếng có vần om,
vần op (làm bài trong SGK-Tr 84).
-HS đọc thầm và làm bài vào
-GV chữa bài,kết luận.
SGK,3HS nêu miệng bài làm.
- GV chỉ từng từ cho HS đọc.
-HS nhận xét.
-HS
đọc:Cá
nhân+nhóm
- Nói tiếng(từ) ngoài bài có vần om?
bàn+tổ+Cả lớp.
- Nói tiếng ngoài bài có vần op?
-… nhòm, hom, .....
-… chóp, họp, tóp
2.2:Luyện viết( bảng con BT4)
-GV chiếu chữ mẫu:om, op, đóm đóm, họp tổ
-HS đọc : om, op, đom đóm, họp
-GV chiếu video viết chữ mẫu trong phần học
tổ
liệu ,vừa viết từng chữ mẫu trên bảng lớp vừa
hướng dẫn.
-HS quan sát.
*Chú ý nối nét từ o đến m(p) ,khoảng cách giữa
các chữ là 1,5 ô li .
-Yêu cầu HS viết bảng con: om, op, đom đóm,
họp tổ
-HS viết bảng con:HSNK viết
-GV nhận xét,sửa sai cho HS.
đẹp ,tạo nét thanh ,nét đậm.
-HS đổi bảng kiểm tra chéo.
Tiết 2
2.3:Tập đọc(BT3)
a.-GV chiếu tranh minh họa bài Tập đọc.
-HS quan sát.
-Tranh vẽ gì?
-HS trả lời:lừa và ngựa….HS khác
-GV chỉ tranh giới thiệu :Câu chuyện nói về mối nhận xét.
quan hệ giữa con người với nhau trong cuộc -HS theo dõi.
sống.
b.GV đọc mẫu.
-Luyện đọc từ ngữ và giải nghĩa từ : còm nhom, -HS đọc thầm, nêu từ khó đọc
lắm đồ, chả nghe, thở hí hóp, xếp đồ
-HS luyện đọc từ:CN+Tổ+Cả lớp.
c.Luyện đọc
-Luyện đọc câu:
+Bài đọc có mấy câu?
+GV đánh số thứ tự từng câu.
+GV chỉ từng câu cho HS đọc thầm,rồi đọc
thành tiếng .
+YCHS đọc tiếp nối từng câu.
-Luyện đọc cả bài.
- Bài đọc có 6 câu.
-HS theo dõi.
-HS đọc thầm,đọc thành tiếng từng
câu:CN+Tổ+Cả lớp.
-HS đọc tiếp nối câu:Cá nhân,cặp
-HSNK đọc cả bài.
-Cả lớp đọc đồng thanh cả bài.
d.Tìm hiểu bài đọc:
-GV nêu YC; chỉ từng ý a, b (chưa hoàn chỉnh)
cho 1 HS đọc.
-HS đọc
-HS hoàn thành 2 câu văn, làm bài trong SGK.
-Một vài HS nói kết quả. GV khuyến khích cách -HS làm , chia sẻ kết quả
nói sáng tạo:
Ý a: Lừa nhờ ngựa chở đỡ đồ, ngựa chả thèm
nghe lừa / (hoặc) ngựa mặc kệ, không chịu giúp
lừa / ngựa phớt lờ, chẳng chịu giúp bạn /...
Ý b: Lừa ngã, thở hí hóp, thế là bà chủ xếp hết
đồ từ lừa qua ngựa. / (hoặc) bà chủ xếp tất cả
đồ đạc nặng trịch từ lưng lừa sang lưng
ngựa /...
-GV: Qua câu chuyện, em hiểu điều gì?
-Ngựa không giúp lừa. / Ngựa
-GV: Ngựa phải chịu hậu quả từ việc không không thương bạn. / Ngựa không
giúp đỡ lừa. Nếu ngựa chịu giúp lừa một chút giúp lừa nên khi lừa ngã, ngựa phải
thì lừa đã không ngã ra bờ cỏ, thở hí hóp và chở cả đồ của lừ a. / Vì không chở
ngựa đã không phải chở tất cả đồ của lừa. Cho giúp lừa một ít đồ nên ngựa đã phải
nên, giúp đỡ người khác nhiều khi cũng là giúp chở tất cả đồ đạc của lừa. /...).
mình. Chắc là chú ngựa trong câu chuyện này
đã hiểu ra điều đó.
*GV yêu cầu HS đọc lại nội dung Bài 47 trong
sách (Tr-84, 85).
-Vần om,op.Có trong tiếng đom,
3.Củng cố ,dặn dò:
họp
-Hôm nay,em học vần gì?Vần đó có trong tiếng
nào?Từ nào?
-VN đọc cho người thân nghe Bài học hôm
-HS theo dõi.
nay,cùng người thân luyện đọc trước Bài
48:ôm-ôp.Khuyến khích HS tập viết trước: ôm,
ôp, tôm, hộp ra bảng con .
- Chuẩn bị hộp đồ dùng TV.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy
……………………………………………………………………………………………
TIẾT 3
TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
Ôn tập và đánh giá chủ đề Trường học( tiết 1)
I. Yêu cầu cần đạt:
Sau bài học này, hs đạt được:
- Hệ thống được nội dung đã học về chủ đề Trường học: Lớp học và hoạt động diễn ra
trong lớp học; trường học và hoạt động diễn ra trong trường học.
- Củng cố kĩ năng quan sát, đặt câu hỏi, trình bày và bảo vệ ý kiến của mình.
- Thực hành sử dụng đồ dùng của lớp học, trường học.
* Từ đó góp phần phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Biết hợp tác chia sẻ với bạn qua hình thức làm việc
nhóm.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, tự giác.
HSKT: Biết lớp học và hoạt động diễn ra trong lớp học; trường học và hoạt động diễn ra
trong trường học.
II. Đồ dùng dạy - học:
- Gv: Tranh ảnh minh hoạ, video về việc sử dụng cẩn thận, đúng cách. Phiếu đánh giá
- Hs: VBT, Bút chì màu.
III. Các hoạt động dạy học:
1. Em đã học được những gì về chủ đề
“ Trường học”
HĐ 1: Giới thiệu về trường học của
mình:
* Mục tiêu:
- Hệ thống được nội dung đã học.
- HS lắng nghe
- Mạnh dạn tự tin thuyết trình trong
nhóm và trước lớp.
* Cách tiến hành:
+ Bước 1: Làm việc nhóm đôi:
- GV tổ chức cho các nhóm thảo luận về - Mỗi nhóm cử 1 nhóm trưởng điều hành để
trường học của em theo gợi ý trong từng học sinh được tập làm hướng dẫn viên
SGK.
du lịch để giới thiệu về trường học của
mình( Tên trường, địa chỉ, các khu vực, các
phòng, các hoạt động trong nhà trường, các
thành viên của nhà trường.....)
- Mỗi nhóm cử một học sinh được làm
- Gv quan sát, giúp đỡ các nhóm.
hướng dẫn viên du lịch để giới thiệu về
+ Bước 2: Làm việc cả lớp:
trường học của mình trước lớp.( Có thể
nhiều học sinh lên giới thiệu)
- Học sinh khác nhận xét và bình chọn
những bạn giới thiệu về trường mình ấn
tượng nhất.
- Gv nhận xét, tuyên dương những nhóm
giới thiệu tốt.
2. Củng cố - dặn dò:
- Gv nhận xét tiết học.
- Dặn học sinh về tự giới thiệu về trường
của mình cho người thân nghe.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy
……………………………………………………………………………………………..
TIẾT 4
TIẾNG VIỆT
Tập viết (Sau bài 46 ,47)
I. Yêu cầu cần đạt
-Tô, viết đúng chữ: iêm, yêm, iêp, om, opcác tiếng,từ : diêm, yếm, tấm thiếp, đom
đóm, họp tổ( chữ thường cỡ vừa).
* Từ đó góp phần phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực quan sát ,năng lực thẩm mỹ : Tô, viết đúng các chữ:iêm, yêm, iêp, om, op,
diêm, yếm, tấm thiếp, đom đóm, họp tổ;đặt dấu, đúng vị trí, đưa bút đúng quy trình
viết, đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở Luyện viết 1, tập một.
- Năng lực ngôn ngữ, tự học :HS biết phân tích kĩ thuật viết từng chữ, hoàn thành bài
viết theo đúng thời gian.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Biết hợp tác chia sẻ với bạn qua hình thức làm việc
nhóm.
- Phẩm chất: Kiên nhẫn, biết quan sát và viết đúng nét chữ, trình bày đẹp bài tập viết.
HSKT: Biết lấy vở và bút theo hướng dẫn của cô.
II. Đồ dùng dạy – học:
- GV : chữ mẫu : iêm, yêm, iêp, om, op ,diêm, yếm, tấm thiếp, đom đóm, họp tổ
- HS : Bảng con, phấn, vở tập viết.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Khởi động
Mục tiêu: HS ôn lại các chữ đã học , nắm được tên bài , mục tiêu bài học.
Phương pháp : Hỏi đáp
Cách tiến hành:
- Ổn định lớp.
- HS hát đồng thanh.
- Kiểm tra bài cũ.:YCHS kể các chữ đã
- HS kể các chữ đã học: êm,êp,im,ip,đêm,bếp
học ở Bài 46,47.
lửa,bìm bịp
- GV giới thiệu bài .
- HS nhắc lại tên bài học.
2. Các hoạt động chủ yếu.
Hoạt động1 . Khám phá
Mục tiêu: HS nắm được cấu tạo, biết viết các chữ : iêm, yêm, iêp, om, op,diêm, yếm, tấm
thiếp, đom đóm, họp tổ vị trí ghi dấu thanh theo đúng mẫu ,khoảng cách giữa các chữ.
Phát triển năng lực quan sát, năng lực thẩm mỹ , ngôn ngữ .
Phương pháp , hình thức : Hoạt động nhóm 2, hỏi đáp.
Cách tiến hành:
- GV chiếu các chữ, tiếng cần viết.
- HS quan sát.
- GV yêu cầu học sinh đọc.
- HS đọc (cá nhân , tổ )các chữ, tiếng và số.
- GV nhận xét.
- Gọi học sinh đọc :iêm, yêm, iêp, diêm, - 2 HS đọc
yếm, tấm thiếp
- GV chiếu chữ mẫu,yêu cầu học sinh nói -HS quan sát,thảo luận nhóm 2 nói cách viết
cách viết chữ : iêm, yêm, iêp, diêm,
chữ ghi vần ,từ:. iêm, yêm, iêp, diêm, yếm,
yếm, tấm thiếp
tấm thiếp
-GV viết mẫu từng chữ và nêu lại qui - HS theo dõi
trình viết.
*Chú ý độ cao các con chữ, cách nối nét,
vị trí đặt dấu thanh ở từng chữ,khoảng
cách giữa các chữ.
*Chữ om, op, đom đóm, họp tổ : Tiến
hành tương tự
-HS viết chữ vào bảng con , đọc , nhận xét,
*(Lưu ý độ cao các con chữ, cách nối nét, sửa sai .
vị trí đặt dấu thanh ở từ đóm:đặt ở chữ
o,khoảng cách giữa chữ đomvà đómlà
1,5 ô li)
- Yêu cầu HS viết bảng con từng chữ ,
nhận xét , sửa sai .
Hoạt động 2: Luyện tập
Mục tiêu: HS biết tô ,viết đúng, đẹp các chữ trong vở tâp viết sạch, đẹp sau Bài 46, 47.
Khuyến khích HSNK viết được phần luyện tập thêm. Phát triển năng lực quan sát , năng
lực thẩm mỹ ,tự học.
Phương pháp , hình thức: Hoạt động cá nhân .
Cách tiến hành:
- Cho HS mở vở Luyện viết 1, tập 1
- HS mở vở đọc nội dung bài viết.
(Tr ).
- Hướng dẫn HS ngồi đúng tư thế, cầm - HS theo dõi làm theo hướng dẫn của giáo
bút đúng.
viên.
- GV cho HS tập tô, tập viết các chữ:
- HS viết bài cá nhân theo lệnh của GV
iêm, yêm, iêp, om, opdiêm, yếm, tấm
thiếp, đom đóm, họp tổ
theo hiệu lệnh.
- GV theo dõi, giúp đỡ HS .
-Khuyến khích HSNK viết hoàn thành phần
Luyện tập thêm.
- GV đánh giá nhận xét, 1 số bài của HS. - HS theo dõi.
- GV nhận xét, chữa bài, tuyên dương bạn
viết đẹp.
Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò
- Tiết học hôm nay em được tô và viết - HS nêu: iêm, yêm, iêp, om, opdiêm, yếm,
những chữ gì ?
tấm thiếp, đom đóm, họp tổ- GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen - Lắng nghe.
ngợi, biểu dương HS.
- Chuẩn bị em cùng người thân xem và
tập viết trước bài Sau
IV. Điều chỉnh sau bài dạy
……………………………………………………………………………………………
CHIỀU
TIẾT 1
TIẾNG VIỆT*
Ôn iêm, yêm, iêp
I. Yêu cầu cần đạt:
- Củng cố việc nhận biết các vần và chữ ghi vần iêm, yêm, iêp. Mở rộng vốn từ, tìm
tiếng, từ có vần: iêm, yêm, iêp
* Từ đó góp phần phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực ngôn ngữ:
+Tìm được tiếng,từ có vần iêm,âm iêp.
+Đánh vần, đọc đúng tiếng có vần iêm ,vần iêp.
+ Viết được chữ ghi vần iêm, iêp và các chữ có vần iêm, iêp
- Năng lực hợp tác: Biết hợp tác với bạn qua hình thức làm việc nhóm.
- Phẩm chất: Chăm học ,kiên nhẫn, biết quan sát và viết đúng nét chữ.
HSKT: - Biết nói theo cô các chữ vần: iêm, yêm, iêp.
II. Đồ dùng dạy – học :
-GV: Máy tính, File PPT.
-HS: Bộ đồ dùng ,SGKTV,vở TV+.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Hoạt động 1: Khởi động
*Mục tiêu: Tạo không khí phấn khởi, vui tươi trước khi vào giờ học.
*Phương pháp, hình thức: Hỏi đáp, hoạt động cá nhân.
*Cách tiến hành:
- Ổn định
- Kiểm tra bài cũ:Sáng nay, em được học vần
- Vần iêm, yêm, iêp
gì?
- Tìm tiếng có vần iêm ,iêp ?
- HS nêu , đọc , nhận xét
- GV ghi bảng
- HS theo dõi.
- GV nhận xét.
- Giới thiệu bài.
- Lắng nghe.
+ Giáo viên viết lên bảng lớp tên bài và giới -HS nêu lại tên bài.
thiệu: Hôm nay các em sẽ học bài :Luyện tập
về vần iêm, yêm, iêp
+ GV ghi tên bài.
- HS theo dõi.
2.Hoạt động : Luyện tập
* Mục tiêu:
- Phát âm và tự tìm được tiếng hoặc từ có vần iêm, ,vần iêp.
- Đọc,viết được chữ ghi vần iêm, iêp và các tiếng hoặc từ có vần iêm,vần iêp.
*Phương pháp, hình thức: Hỏi đáp, nhóm đôi, hoạt động cá nhân.
*Cách tiến hành:
a. Luyện đọc
*Vần iêm:
- Hãy ghép vần iêm với các âm đã học để - HS thực hành trên bộ đồ dùng. chia sẻ
được tiếng có vần iêm
- Thêm dấu thanh để được các tiếng mới có
chứa vần iêm, HSNK tìm từ mới có chứa vần
iêm?
- Củng cố luật chính tả e, ê, i
- GV ghi bảng:
+ VD: niềm , kiệm, xiêm .....
*Vần iêp:Tiến hành tương tự vần iêm .
- HS luyện đọc lại bài : Gà nhí nằm mơ
- GV theo dõi , nhận xét.
- Thi đọc cả bài.
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi .
-Trưa hè gà nhí nằm mơ thấy gì?
-GV nhận xét,kết luận.
- Tìm tiếng chứa vần iêm có trong bài đọc?
- Tìm tiếng chứa vần iêp có trong bài đọc?
- Luyện đọc cả bài SGK trang 82, 83
- GV cùng HS nhận xét.
b. Luyện viết:
- GV chiếu chữ mẫu: iêm, yêm, iêp, diêm,
yếm, thiếp .
- GV viết mẫu kết hợp phân tích cách viết
từng chữ.
-Yêu cầu HS luyện viết các chữ iêm, yêm,
iêp, diêm, yếm, thiếp .
vào bảng con.
- GV chỉnh sửa (nếu HS viết chưa đẹp).
- Yêu cầu HS viết vở TV+:iêm, yêm, iêp,
diêm, yếm, thiêp.
- GV chữa bài, nhận xét
3.Hoạt động 3. Củng cố, dặn dò
- Hôm nay em được luyện tập về những nội
dung gì?
- Nhận xét giờ học, tuyên dương các HS tích
cực.
- Về nhà đọc lại bài tập đọc,đọc cho người
thân nghe bài đọc hôm nay, xem trước bài
47:om-op(GV khuyến khích học sinh luyện
đọc trước Bài 41 và luyện viết trước chữ :om,
op, đom đóm, họp tổ ra bảng con ).Chuẩn bị
hộp đồ dùng TV.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy
nhóm 2 , báo cáo
- HS nêu tiếng , HSNK nêu từ, nhận xét .
-HS đọc các tiếng từ trên bảng( cá nhân ,
nhóm , tổ ..).
- HS nêu số câu, luyện đọc từng câu.
- HS chậm đánh vần đọc từng câu.
- HSNK đọc trơn, đọc to, lưu loát cả bài ,
nhận xét.
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp.
- HS trả lời: gà nhí nằm mơ bị quạ cắp đi
-HS khác nhận xét .
-....sâm,cầm,ấm.
-...mập
- HS đọc bài cá nhân,nhóm đôi , tổ, cả
lớp.
- HS đọc nội dung viết.
- HS quan sát, nêu cách viết.
- HS luyện viết bảng con từng chữ , nhận
xét
- HS tự hoàn thành bài.
- HS viết vở TV+ theo khả năng.
- HSNK sau khi viết xong bài viết tự
tìm thêm và viết tiếng có vần iêm, iêp
- Luyện tập về vần iêm, yêm, iêp....
- Tìm, đọc và viết các tiếng có chứa vần
iêm, yêm, iêp
- HS theo dõi.
……………………………………………………………………………………………
TIẾT 2
LUYỆN CHỮ
Luyện viết: em, ep, êm, êp
I. Yêu cầu cần đạt:
- Củng cố cách viết: em, ep, êm, êp chữ thường cỡ vừa đúng kiểu đều nét; viết đúng dấu
sắc, dấu huyền, đặt dấu đúng vị trí, đưa bút đúng quy trình viết, dãn đúng khoảng cách
giữa các con chữ.
- Viết được một số tiếng từ có chứa em, ep, êm, êp.
* Từ đó góp phần phát triển năng lực, phẩm chất:
- Phát triển năng lực giao tiếp, năng lực tự giải quyết vấn đề, năng lực thẩm mỹ.
- Phẩm chất: Có ý thức tự giác học bài làm bài.
HSKT: Tô được em, ep, êm, êp dưới sự hướng dẫn của giáo viên.
II. Đồ dùng dạy – học:
- GV: Bảng phụ có kẻ ô.
- HS: Vở li, bảng con.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1. Bài mới :
a. Giới thiệu bài :
Gv nêu mục đích, yêu cầu tiết học, ghi bảng.
- Hs nêu tên bài.
b. Luyện viết
- Gv đưa hình nét mẫu.
- Gọi học sinh nhắc lại kĩ thuật viết
+ Lưu ý độ rộng, chiều cao, độ nghiêng từng nét. - Vài hs đọc
+ Vị trí viết các nét trên từng dòng.
+ Điểm đặt bút và dừng bút của từng nét, vị trí - Vài hs nêu miệng
thân các nét trên li, trên ô.
- Hs nhận xét, bổ sung.
- Yêu cầu HS viết lại: em, ep, êm, êp
- Viết bảng con..
- Hướng dẫn viết từ: ngõ hẻm, cá chép
- Gv giúp hs sửa chữa.
- Hs nhận xét sửa chữa.
*Giải lao:
- Hát tập thể.
c. Luyện viết vở
- Viết em, ep,êm, êp, ngõ hẻm, cá chép, nêm - Luyện viết vào vở.
nếm, sắp xếp.
- Đổi vở kiểm tra chéo
- Quan sát uốn nắn học sinh viết
- Vài HS đọc
- Thu vở chấm chữa lỗi
3. Củng cố dặn dò:
- Đọc lại bài viết
- Nhận xét giờ học.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy
……………………………………………………………………………………………
TIẾT 3
GIÁO DỤC THỂ CHẤT
GV CHUYÊN DẠY
Thứ tư ngày 1 tháng 11 năm 2023
SÁNG
TIẾT 1+2
TIẾNG VIỆT
Bài 48 : ôm, ôp
I. Yêu cầu cần đạt:
-Nhận biết vần ôm, vần ôp.
* Từ đó góp phần phát triển năng lực, phẩm chất:
-Năng lực ngôn ngữ:
+Đánh vần, đọc đúng tiếng có vần ôm, vần ôp.
+Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có vần ôm, ôp.
+Đọc đúng, hiểu bài Tập đọc: Chậm ....như thỏ
+Viết đúng các vần ôm, ôp, các tiếng tôm, hộp (trên bảng con).
- HS phát triển năng lực giao tiếp, hợp tác, tự chủ, tự học, giải quyết vấn đề và sáng tạo.
- Phẩm chất: Chăm học,kiên nhẫn,biết quan sát và viết đúng nét chữ.
HSKT: Biết nói theo cô các vần: ôm, ôp.
III. Đồ dùng dạy – học:
-GV:Máy tính,File PPT, sách điện tử .
-HS:Bộ đồ dùng,VBT Tiếng Việt.
II. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Tiết 1
A.Khởi động:
*Mục tiêu:Tạo không khí phấn khởi vui tươi trước khi vào giờ học.
*Phương pháp,hình thức:Hỏi đáp,hoạt động cá nhân.
*Cách tiến hành:
-Khởi động.
-Cả lớp hát 1 bài.
-GV kiểm tra 2 HS đọc bài Lừa và
-2 HS đọc bài.
ngựa(bài 47-Tr85)
-HS khác nhận xét bạn đọc.
-GV nhận xét.
- GV giới thiệu bài học về vần ôm, ôp và -HS theo dõi.
chữ ôm,ôp =>viết bảngôm,ôp.
-GV chỉ từng chữ cho HS (cá nhân, cả
-HS nhắc lại :ôm,ôp.
lớp) nhắc lại.
B.Các hoạt động chủ yếu:
1.Hoạt động 1:Chia sẻ khám phá(BT1:Làm quen)
*Mục tiêu:HS nắm được các từ khóa tôm, hộp sữaqua tranh,vần sẽ học qua từ
khóa:vần ôm, ôp.Hình thành,phát triển năng lự...
Thứ hai ngày 30 tháng 10 năm 2023
TIẾT 1
HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM
SHDC: Rèn nề nếp sinh hoạt hàng ngày
- Loại hình tổ chức: Sinh hoạt dưới cờ
- Thời gian thực hiện: Tuần 9
I. Yêu cầu cần đạt:
Sau hoạt động, HS có khả năng:
- Biết được nội dung phong trào rèn nền nếp trong học tập và sinh hoạt.
- Vui vẻ tham gia phong trào rèn nền nếp trong học tập và sinh hoạt .
* Phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực Giao tiếp, hợp tác; Tự chủ, tự học.
- Hiểu được ý nghĩa của việc rèn nề nếp sinh hoạt hàng ngày.
- Học sinh tích cực, hứng thú, chăm chỉ.
II. Chuẩn bị:
- Cờ đỏ sao vàng; Loa đài; ghế, mũ.
III. Tiến trình tổ chức hoạt động:
Phần 1: Nghi lễ:
- Người điều hành chính: Giáo viên tổng phụ trách: Đ/c Ninh
- Người phối hợp: Giáo viên chủ nhiệm, GV chuyên, học sinh.
Phần 2: Sinh hoạt dưới cờ: Rèn nề nếp sinh hoạt hàng ngày
- Người thực hiện: Phạm Thị Phương.
- Phối hợp: GVCN
a. Mục tiêu: Sau khi tham gia hoạt động, HS
có khả năng:
- Hiểu phong trào rèn nền nếp trong học tập
và sinh hoạt.
- Vui vẻ tham gia phong trào rèn nền nếp - HS lắng nghe, tiếp thu.
trong học tập và sinh hoạt
b. Cách tiến hành:
- GV phát động phong trào “Rèn nền nếp ”
trong học tập và sinh hoạt đối với HS trong
toàn trường. Nội dung cơ bản tập trung vào:
- HS lắng nghe và tham gia.
- Xây dựng nền nếp trong các hoạt động học
trên lớp.
- Xây dựng nền nếp trong các hoạt động học ở
nhà.
- Xây dựng nền nếp trong các hoạt động giáo - HS lắng nghe, tiếp thu.
dục khác.
- Hướng dẫn HS triển khai rèn nền nếp trong
học tập và sinh hoạt.
- HS chia sẻ về việc thực hiện nền nếp
. + GV mời 1 số HS chia sẻ về việc thực hiện trong các hoạt động học trên lớp. Các
nền nếp trong các hoạt động học trên lớp. Các hoạt động học ở nhà.
hoạt động học ở nhà.
- HS thực hiện theo hướng dẫn của
- Nhận xét, tuyên dương
GV.
- GV nhắc HS chuẩn bị chủ đề: Câu chuyện
về ngày hôm qua.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy
……………………………………………………………………………………………
TIẾT 2
TOÁN
Luyện tập
I. Yêu cầu cần đạt:
- Cúng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 10.
- Vận dụng được kiến thức, kĩ năng về phép cộng trong phạm vi 10 đã học vào giải
quyết một số tình huống gắn với thực tế.
* Từ đó góp phần phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực tư duy và lập luận toánhọc:Thông qua
luyện tập thực hành tính cộng trong phạm vi 10.
-Năng lực giao tiếp toán học , hợp tác : Thông qua việc nhận biết các bài toán bởi các
tranh ảnh minh họa hoặc tình huống thực tế và việc sử dụng các kí hiệu toán học để diễn
tả bài toán.
-Năng lực hợp tác , giao tiếp : Bước đầu biết hợp tác chia sẻ với bạn qua hình thức làm
việc nhóm.
- Phẩm chất: Giáo dục tính cẩn thận, nhanh nhẹn, chăm chỉ.
HSKT: - Biết nói theo cô và các phép tính, đọc các số từ 1 đến 10
II. Đồ dùng dạy - học:
1. Giáo viên: - GV : SGK Toán,một số tình huống đơn giản dẫn tới phép cộng (với
nghĩa gộp) .
2. Học sinh: - SGK , bảng con.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A.Hoạt động1: Khởi động.
- Mục tiêu: HS ôn lại KT cũ ,nắm được tên bài và mục tiêu bài học. Tạo hứng thú cho HS.
- Phương pháp, hình thức: Hoạt động cả lớp,trò chơi.
- Cách tiến hành:
- Cho HS thực hiện các hoạt động sau:
- HS thực hiện chơi cả lớp
-Chơi trò chơi “Truyền bóng ” để ôn tập
- Chia sẻ: Cách cộng nhẩm của mình; Để
cộng nhẩm trong phạm vi 10 như sau:
có thể nhẩm nhanh, chính xác cần lưu ý
- bạn 1 đọc phép tính cộng trong phạm vi 10 điều gì?
, chuyền bóng cho bạn 2 đọc kết quả ……
đến khi HS thua cuộc thì dừng lại .
- HS nhắc lại
- GV nhận xét , giới thiệu tên bài học
B.Hoạt động 2: Hoạt động thực hành,luyện tập.
- Mục tiêu:HS biết vận dụng bài học vào thực hành. Hình thành, phát triển năng lực
giải quyết vấn đề toán học, NL tư duy và giao tiếp toán học.
- Phương pháp, hình thức: Hoạt động cả lớp, nhóm đôi, PP hỏi đáp.
- Cách tiến hành:
Bài 1.Số?
- Chiếu bài 1 ,cho cá nhân HS làm bài 1:
- Hs mở SGK , nêu yêu cầu ,thực hiện
+ Quan sát tranh minh hoạ và quan sát các - HS đổi sách, đặt câu hỏi cho nhau và
thanh chấm tròn. Đọc hiểu yêu cầu đề bài.
nói cho nhau về tình huống đã cho cùng
+ Tìm kết quả các phép cộng nêu trong bài. phép tính tương ứng.
+ Chọn số thích hợp đặt vào ô ? .
- GV chấm bài cùng HS nhận xét , củng cố cách làm .
- HSNK nêu tình huống theo phép tính
Bài 2:Chọn kết quả đúng với mỗi phép
- Hs nêu yêu cầu
tính
+ Tìm kết quả các phép cộng nêu trên và
- Cho HS tự làm bài 2:
chọn số thích họp ghi trên xẻng.
+ Quan sát tranh minh hoạ các số ghi trên
+ Thảo luận với bạn về cách làm. Chia
mỗi cái xẻng treo trên giá và các phép tính sẻ trước lớp, nêu tình huống tương ứng
được nêu trên mặt các xô.
với phép tính
- GV chốt lại cách làm bài.
Bài 3:Tính
-Y/ c Hs nêu nối tiếp kết quả của các phép
- HS nêu yêu cầu
cộng trong bài
- HS nêu miệng kết quả , nhận xét đặc
- GV Y/ c Hs nhận xét kết quả của các phép điểm của mỗi dãy tính
tính trong mỗi cột và giải thích cho bạn
-Chẳng hạn: 7 + 1 = 8; 1+7 = 8; vậy 7
nghe.
cộng 1 cũng bằng 1 cộng 7.
-Như vây ta nói: Khi đổi chỗ các số trong
phép cộng thì kết quả không thay đổi.
-Hs giải thích
- GV chốt lại cách làm bài.
- Chú ý: trong phép cộng hai số mà có một -Hs lắng nghe, ghi nhớ
sổ bằng 0 thì kết quả bằng số còn lại.
Bài 4:Nêu phép tính thích hợp với mỗi
tranh(GV chiếu các tranh tình huống )
- HS thảo luận nhóm 2( 1 bạn nêu tình huống , 1 bạn nêu phép
- Cho HS quan sát tranh, suy nghĩ và tập kể
tính )
cho bạn nghe tình huống xảy ra trong tranh - Chia sẻ trước lớp, nhận xét
rồi đọc phép tính tương ứng.
Ví dụ câu a): Trong hàng rào có 4 con gà.
Có 3 con gà đang đi đến. Có tất cả bao
nhiêu con gà? Ta có phép cộng: 4 + 3 = 7.
Vậy có tất cả 7 con gà.
Vậy phép tính thích hợp là 4 + 3 = 7.
-HS làm tương tự trường hợp còn lại.
Củng cố cách nêu phép tính phù hợp với
tình huống trong tranh .
C. Hoạt động vận dụng
-HS nghĩ ra một số tình huống trong thực tế -HS trình bày 1 phút.Cả lớp lắng nghe
liên quan đến phép cộng trong phạm vi 10. và nêu phép tính tương ứng.
D. Củng cố, dặn dò
-Về nhà, em hãy tìm tình huống thực tế liên
quan đến phép cộng trong phạm vi 10 để
hôm sau chia sẻ với các bạn.
- Chuẩn bị bài phép cộng trong phạm vi 10
( tiếp theo ) , bộ đồ dùng toán .
IV. Điều chỉnh sau bài dạy
……………………………………………………………………………………………
TIẾT 3+4
TIẾNG VIỆT
Bài 46 :iêm-yêm- iêp
I. Yêu cầu cần đạt
-Nhận biết vần iêm, vần yêm, vần iêp.
* Từ đó góp phần phát triển năng lực, phẩm chất:
-Năng lực ngôn ngữ:
+Đánh vần, đọc đúng tiếng có vần iêm, vần yêm,vần iêp.
+Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có vần iêm, yêm, iêp
+Đọc đúng, hiểu bài Tập đọc: Gà nhí nằm mơ.
+Viết đúng các vần iêm, yêm, iêp , các tiếng diêm, yếm, thiếp (trên bảng con).
-Năng lực hợp tác: Biết hợp tác với bạn qua hình thức làm việc nhóm.
- Phẩm chất: Kiên nhẫn, biết quan sát và viết đúng nét chữ, trình bày đẹp bài tập viết.
HSKT: - Biết nói theo cô các chữ cái: iêm, yêm, iêp.
II. Đồ dùng dạy - học:
-GV:Máy tính,File PPT, sách điện tử .
-HS:Bộ đồ dùng,VBT Tiếng Việt.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Tiết 1
A.Khởi động:
*Mục tiêu:Tạo không khí phấn khởi vui tươi trước khi vào giờ học.
*Phương pháp,hình thức:Hỏi đáp,hoạt động cá nhân.
*Cách tiến hành:
-Khởi động.
-Cả lớp hát 1 bài.
-GV kiểm tra 2 HS đọc bài Đêm ở quê(bài -2 HS đọc bài.
45-Tr81)
-HS khác nhận xét bạn đọc.
-GV nhận xét.
- GV giới thiệu bài học về vần iêm, yêm,
-HS theo dõi.
iêp và chữ iêm, yêm, iêp =>viết bảng iêm,
yêm, iêp
-HS nhắc lại :iêm, yêm, iêp
-GV chỉ từng chữ cho HS (cá nhân, cả lớp)
nhắc lại.
B.Các hoạt động chủ yếu:
1.Hoạt động 1:Chia sẻ khám phá(BT1:Làm quen)
*Mục tiêu:HS nắm được các từ khóa diêm, yếm, thấm thiếp qua tranh,vần sẽ học qua
từ khóa:vần iêm, yêm, iêp.Hình thành,phát triển năng lực ngôn ngữ.
*Phương pháp,hình thức:Hỏi đáp,nhóm đôi,hoạt động cá nhân.
*Cách tiến hành:
a.Dạy vần iêm:
-GV chiếu tranh :diêm
-HS đọc:CN+Tổ+Cả lớp
-Tranh vẽ gì?
-Phát âm : diêm
- tiếng diêm âm nào đã học , giới thiệu
-HS quan sát.
vần iêm, phân tích , đánh vần
-Tranh vẽ diêm
-Phân tích tiếng : diêm?
-HS phát âm:CN+Tổ+Cả lớp.
- Tiếng diêm có âm d đứng trước, ,vần
- Đánh vần và đọc trơn tiếng diêm?
iêm đứng sau.
-GV chỉ mô hình vần iêm,tiếng diêm
- dờ - iêm - diêm / diêm
-HS đánh vần,đọc trơn:iê - mờ - iêm /
dờ - iêm - diêm / diêm
b.Dạy vần yêm :Làm tương tự như vần (CN+bàn+Tổ+Cả lớp).
iêm.
-Đánh vần, đọc trơn: yê- mờ - yêm / yêm sắc- yếm/ yếm
- so sánh vần iêm và yêm khác nhau thế -Yêm và iêm khác nhau chỉ ở chữ y dài
nào?
và i ngắn
c.Dạy vần iêp :Làm tương tự như vần
iêm và vần yêm
-Đánh vần, đọc trơn: iê – pờ - iêp / thờ iêp- thiếp - sắc- thiếp/ thiếp
- HSNK nêu giống và khác nhau
- so sánh vần iêm và iêp ?
- vần iêm kết hợp 6 thanh , vần iếp chỉ
kết hợp hai thanh.
- cài vần iêm , yêm tìm tiếng có vần iêm, - HS thực hành bộ đồ dùng . HSNK tìm
cài vần iếp , tìm tiếng từ có vần iếp ?
từ
-Học vần iêm, yêm, iêp có trong 3 tiếng
*Củng cố :Em vừa học vần gì?Vần đó
diêm, yếm, thiếp
có trong tiếng gì?
-HS đọc:CN+Cả lớp.
-Đọc lại toàn bài trên bảng
2.Hoạt động 2:Luyện tập
*Mục tiêu:Nhìn chữ tìm và đọc đúng tiếng có vần iêm, iêp.Đọc đúng bài đọc:Gà nhí
nằm mơ
*Phương pháp,hình thức:Hỏi đáp,nhóm đôi,hoạt động cá nhân,cả lớp.
*Cách tiến hành:
2.1:Mở rộng vốn từ(BT2: Tiếng nào có vần iêm? Tiếng nào có vần iêp?)
-GV chiếu lần lượt các tranh và từ dưới
-HS đọc từng từ ngữ: dừa xiêm, múa
tranh sách điện tử.
kiếm, tấm liếp, liềm, diếp cá, kim tiêm.
- YCHS đọc thầm, tự phát hiện tiếng có
vần iêm, vần iêp(làm bài trong SGK -Tr
-HS đọc thầm, thảo luận nhóm 2,nêu
82).
miệng bài làm.
-GV chữa bài,kết luận.
-HS nhận xét.
- GV chỉ từng từ cho HS đọc.
-HS đọc:Cá nhân+nhóm bàn+tổ+Cả lớp.
-… hiểm, nhiễm.....
- Nói tiếng(từ) ngoài bài có vần iêm?
-… thiệp, hiệp......
- Nói tiếng ngoài bài có vần iêp?
2.2:Luyện viết( bảng con BT4)
-GV chiếu chữ mẫu:iêm, yêm, iêp, diêm, -HS đọc : iêm, yêm, iêp, diêm, yếm,
yếm, thiếp
thiếp
-GV chiếu vi deo viết mẫu sách ĐT, vừa
viết từng chữ mẫu trên bảng lớp vừa
-HS quan sát.
hướng dẫn.
*Chú ý nối nét từ iê và m, iê và p.
-HS viết bảng con:HSNK viết đẹp ,tạo nét
-Yêu cầu HS viết bảng con: iêm, yêm,
thanh ,nét đậm.
iêp, diêm, yếm, thiếp
-HS đổi bảng kiểm tra chéo.
-GV nhận xét,sửa sai cho HS.
Tiết 2
2.3:Tập đọc(BT3)
a.-GV chiếu tranh minh họa bài Tập đọc. -HS quan sát.
-Tranh vẽ gì?
-HS trả lời: gà mẹ, gà con.HS khác nhận
xét.
-GV chỉ tranh giới thiệu bài : Gà nhí nằm -HS theo dõi.
mơ trong đôi cánh cùa mẹ.
b.GV đọc mẫu.
-Luyện đọc từ ngữ+ giải nghĩa từ : nằm -HS đọc thầm, nêu từ khó đọc
mơ, bị quạ cắp, chiêm chiếp, khe khẽ, -HS luyện đọc từ:CN+Tổ+Cả lớp.
êm quá, ngủ thiếp.
c.Luyện đọc
-Luyện đọc câu:
- Bài đọc có 6 câu.
+Bài đọc có mấy câu?
-HS theo dõi.
+GV đánh số thứ tự từng câu.
-HS đọc thầm,đọc thành tiếng từng
+GV chỉ từng câu cho HS đọc thầm,rồi
câu:CN+Tổ+Cả lớp.
đọc thành tiếng .
-HS đọc tiếp nối câu:Cá nhân,cặp
+YCHS đọc tiếp nối từng câu.
-Luyện đọc đoạn:
-HS theo dõi.
+GV chia đoạn : Đoạn 1:2 câu đầu;
đoạn 2 :2 câu giữa, đoạn 3: 3 câu cuối
-HS luyện đọc đoạn:Cá nhân,cặp,tổ.
+GV tổ chức cho HS luyện đọc từng đoạn
.
-HS thi đọc:theo cặp,tổ.
+Tổ chức cho HS thi đọc đoạn
-HSNK đọc cả bài.
-Luyện đọc cả bài.
-Cả lớp đọc đồng thanh cả bài.
d.Tìm hiểu bài đọc:
-GV chỉ từng ý a, b cho cả lớp đọc.
-HS làm bài, viết lên thẻ (chỉ kí hiệu: a
hay b). / GV: Ý nào đúng (HS giơ thẻ: ý
- Hs thực hiện
b). 1 HS đọc kết quả: ý b đúng (Gà nhí
nằm mơ bị quạ cắp đi). / GV: Ý a sai (Gà
nhí bị quạ cắp đi) vì gà nhí không bị quạ - Hs thực hiện
cắp đi, nó chỉ nằm mơ bị quạ cắp.
-Cả lớp nhắc lại: Gà nhí nằm mơ bị quạ
cắp đi.
-HS đọc bài trong SGK Tr 82,83:CN+CL.
*GV yêu cầu HS đọc lại nội dung Bài 46
trong sách (Tr-82,83).
-Vần iêm, yêm, iêp.Có trong tiếng diêm,
3.Củng cố ,dặn dò:
yếm, thiếp
-Hôm nay,em học vần gì?Vần đó có trong
tiếng nào?Từ nào?
-VN đọc cho người thân nghe bài học
-HS theo dõi.
hôm nay,cùng người thân luyện đọc trước
Bài 47:om, op.Khuyến khích HS tập viết
trước: om, op, đôm đóm, họp tổ vào
bảng con.
- Chuẩn bị hộp đồ dùng TV.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy
……………………………………………………………………………………………
CHIỀU
SÁNG
TIẾT 1+2
NGHỈ
GV CHUYÊN DẠY
Thứ ba ngày 31 tháng 10 năm 2023
TIẾNG VIỆT
Bài 47 : om, op
I. Yêu cầu cần đạt
-Nhận biết vần om, vần op.
* Từ đó góp phần phát triển năng lực, phẩm chất:
-Năng lực ngôn ngữ:
+Đánh vần, đọc đúng tiếng có vần om, vần op.
+Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có vần om, op.
+Đọc đúng, hiểu bài Tập đọc: Lừa và ngựa
+Viết đúng các vần om, op, các từ đom đóm, họp tổ (trên bảng con).
- Năng lực văn học : Hiểu nội dung bài tập đọc .
- Năng lực văn học : Hiểu nội dung bài tập đọc.
- Năng lực hợp tác: Biết hợp tác với bạn qua hình thức làm việc nhóm.
- Phẩm chất: Kiên nhẫn, biết quan sát .
HSKT: - Biết nói theo cô các chữ cái: om, op.
II. Đồ dùng dạy – học:
-GV:Máy tính,File PPT, sách điện tử
-HS:Bộ đồ dùng,VBT Tiếng Việt.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Tiết 1
A.Khởi động:
*Mục tiêu:Tạo không khí phấn khởi vui tươi trước khi vào giờ học.
*Phương pháp,hình thức:Hỏi đáp,hoạt động cá nhân.
*Cách tiến hành:
-Khởi động.
-Cả lớp hát 1 bài.
-GV kiểm tra 2 HS đọc bài Gà nhí nằm mơ(bài -2 HS đọc bài.
46-Tr83)
-HS khác nhận xét bạn đọc.
-GV nhận xét.
- GV giới thiệu bài học về vần om, op và chữ
-HS theo dõi.
om,op =>viết bảngom,op.
-GV chỉ từng chữ cho HS (cá nhân, cả lớp) nhắc -HS nhắc lại :om,op.
lại.
B.Các hoạt động chủ yếu:
1.Hoạt động 1:Chia sẻ khám phá(BT1:Làm quen)
*Mục tiêu:HS nắm được các từ khóa đom đóm, họp tổ qua tranh,vần sẽ học qua từ
khóa:vần om, op.Hình thành,phát triển năng lực ngôn ngữ.
*Phương pháp,hình thức:Hỏi đáp,nhóm đôi,hoạt động cá nhân.
*Cách tiến hành:
a.Dạy vần om:
-GV chiếu tranh :đom đóm
-HS đọc:CN+Tổ+Cả lớp
-Tranh vẽ gì?
-HS quan sát.
-Phát âm : đom đóm
-Tranh vẽ con đom đóm
- trong từ đom đóm âm nào đã học ?, giới
- hs phân tích cá nhân , đồng
thiệu vần hôm nay học
thanh
- Phân tích vần om , đánh vần: o - mờ - om / -HS phát âm:CN+Tổ+Cả lớp.
om.
- Tiếng đom có âm đ đứng
-Phân tích tiếng : đom?
trước, ,vần om đứng sau.
- đờ - om - đom / đom
- Đánh vần và đọc trơn tiếng đom?
-HS đánh vần,đọc trơn: o - mờ om / đờ - om - đom / đom.
-GV chỉ mô hình vần om,tiếng đom
(CN+bàn+Tổ+Cả lớp).
- (Làm tương tự với đóm).
-Đánh vần, đọc trơn: o – mờ - om / đờ - om –
đóm-sắc-đóm/ đóm
b.Dạy vần op:Làm tương tự như vần om.
-Đánh vần, đọc trơn: o - pờ - op / hờ - op –hop –
nặng – họp / họp.
- HSNK nêu
- So sánh vần om, op?
- HS gắn lên bảng cài:om, op
- cài vần om,op tiếng, từ có chứa vần om, op.
-HSNK gắn thêm tiếng hoặc từ có
*Củng cố :Em vừa học vần gì?Vần đó có
trong tiếng gì?
-Đọc lại toàn bài trên bảng.
chứa vần om,vần op.
-Học 2 vần om,op có trong 3 tiếng
đom, đóm, họp.
-HS đọc:CN+Cả lớp.
2.Hoạt động 2:Luyện tập
*Mục tiêu:Nhìn chữ tìm và đọc đúng tiếng có vần om,op .Đọc đúng bài đọc:Lừa và
ngựa
*Phương pháp,hình thức:Hỏi đáp,nhóm đôi,hoạt động cá nhân,cả lớp.
*Cách tiến hành:
2.1:Mở rộng vốn từ(BT2: Tiếng nào có vần om? Tiếng nào có vần op?)
-GV chiếu lần lượt các tranh và từ dưới tranh.
-HS đọc từng từ ngữ: cọp( hổ),
khóm tre, chỏm mũ, lom khom,
- GV kết hợp giải nghĩa từ
xóm quê, gom góp.
- YCHS đọc thầm, tự phát hiện tiếng có vần om,
vần op (làm bài trong SGK-Tr 84).
-HS đọc thầm và làm bài vào
-GV chữa bài,kết luận.
SGK,3HS nêu miệng bài làm.
- GV chỉ từng từ cho HS đọc.
-HS nhận xét.
-HS
đọc:Cá
nhân+nhóm
- Nói tiếng(từ) ngoài bài có vần om?
bàn+tổ+Cả lớp.
- Nói tiếng ngoài bài có vần op?
-… nhòm, hom, .....
-… chóp, họp, tóp
2.2:Luyện viết( bảng con BT4)
-GV chiếu chữ mẫu:om, op, đóm đóm, họp tổ
-HS đọc : om, op, đom đóm, họp
-GV chiếu video viết chữ mẫu trong phần học
tổ
liệu ,vừa viết từng chữ mẫu trên bảng lớp vừa
hướng dẫn.
-HS quan sát.
*Chú ý nối nét từ o đến m(p) ,khoảng cách giữa
các chữ là 1,5 ô li .
-Yêu cầu HS viết bảng con: om, op, đom đóm,
họp tổ
-HS viết bảng con:HSNK viết
-GV nhận xét,sửa sai cho HS.
đẹp ,tạo nét thanh ,nét đậm.
-HS đổi bảng kiểm tra chéo.
Tiết 2
2.3:Tập đọc(BT3)
a.-GV chiếu tranh minh họa bài Tập đọc.
-HS quan sát.
-Tranh vẽ gì?
-HS trả lời:lừa và ngựa….HS khác
-GV chỉ tranh giới thiệu :Câu chuyện nói về mối nhận xét.
quan hệ giữa con người với nhau trong cuộc -HS theo dõi.
sống.
b.GV đọc mẫu.
-Luyện đọc từ ngữ và giải nghĩa từ : còm nhom, -HS đọc thầm, nêu từ khó đọc
lắm đồ, chả nghe, thở hí hóp, xếp đồ
-HS luyện đọc từ:CN+Tổ+Cả lớp.
c.Luyện đọc
-Luyện đọc câu:
+Bài đọc có mấy câu?
+GV đánh số thứ tự từng câu.
+GV chỉ từng câu cho HS đọc thầm,rồi đọc
thành tiếng .
+YCHS đọc tiếp nối từng câu.
-Luyện đọc cả bài.
- Bài đọc có 6 câu.
-HS theo dõi.
-HS đọc thầm,đọc thành tiếng từng
câu:CN+Tổ+Cả lớp.
-HS đọc tiếp nối câu:Cá nhân,cặp
-HSNK đọc cả bài.
-Cả lớp đọc đồng thanh cả bài.
d.Tìm hiểu bài đọc:
-GV nêu YC; chỉ từng ý a, b (chưa hoàn chỉnh)
cho 1 HS đọc.
-HS đọc
-HS hoàn thành 2 câu văn, làm bài trong SGK.
-Một vài HS nói kết quả. GV khuyến khích cách -HS làm , chia sẻ kết quả
nói sáng tạo:
Ý a: Lừa nhờ ngựa chở đỡ đồ, ngựa chả thèm
nghe lừa / (hoặc) ngựa mặc kệ, không chịu giúp
lừa / ngựa phớt lờ, chẳng chịu giúp bạn /...
Ý b: Lừa ngã, thở hí hóp, thế là bà chủ xếp hết
đồ từ lừa qua ngựa. / (hoặc) bà chủ xếp tất cả
đồ đạc nặng trịch từ lưng lừa sang lưng
ngựa /...
-GV: Qua câu chuyện, em hiểu điều gì?
-Ngựa không giúp lừa. / Ngựa
-GV: Ngựa phải chịu hậu quả từ việc không không thương bạn. / Ngựa không
giúp đỡ lừa. Nếu ngựa chịu giúp lừa một chút giúp lừa nên khi lừa ngã, ngựa phải
thì lừa đã không ngã ra bờ cỏ, thở hí hóp và chở cả đồ của lừ a. / Vì không chở
ngựa đã không phải chở tất cả đồ của lừa. Cho giúp lừa một ít đồ nên ngựa đã phải
nên, giúp đỡ người khác nhiều khi cũng là giúp chở tất cả đồ đạc của lừa. /...).
mình. Chắc là chú ngựa trong câu chuyện này
đã hiểu ra điều đó.
*GV yêu cầu HS đọc lại nội dung Bài 47 trong
sách (Tr-84, 85).
-Vần om,op.Có trong tiếng đom,
3.Củng cố ,dặn dò:
họp
-Hôm nay,em học vần gì?Vần đó có trong tiếng
nào?Từ nào?
-VN đọc cho người thân nghe Bài học hôm
-HS theo dõi.
nay,cùng người thân luyện đọc trước Bài
48:ôm-ôp.Khuyến khích HS tập viết trước: ôm,
ôp, tôm, hộp ra bảng con .
- Chuẩn bị hộp đồ dùng TV.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy
……………………………………………………………………………………………
TIẾT 3
TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
Ôn tập và đánh giá chủ đề Trường học( tiết 1)
I. Yêu cầu cần đạt:
Sau bài học này, hs đạt được:
- Hệ thống được nội dung đã học về chủ đề Trường học: Lớp học và hoạt động diễn ra
trong lớp học; trường học và hoạt động diễn ra trong trường học.
- Củng cố kĩ năng quan sát, đặt câu hỏi, trình bày và bảo vệ ý kiến của mình.
- Thực hành sử dụng đồ dùng của lớp học, trường học.
* Từ đó góp phần phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Biết hợp tác chia sẻ với bạn qua hình thức làm việc
nhóm.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, tự giác.
HSKT: Biết lớp học và hoạt động diễn ra trong lớp học; trường học và hoạt động diễn ra
trong trường học.
II. Đồ dùng dạy - học:
- Gv: Tranh ảnh minh hoạ, video về việc sử dụng cẩn thận, đúng cách. Phiếu đánh giá
- Hs: VBT, Bút chì màu.
III. Các hoạt động dạy học:
1. Em đã học được những gì về chủ đề
“ Trường học”
HĐ 1: Giới thiệu về trường học của
mình:
* Mục tiêu:
- Hệ thống được nội dung đã học.
- HS lắng nghe
- Mạnh dạn tự tin thuyết trình trong
nhóm và trước lớp.
* Cách tiến hành:
+ Bước 1: Làm việc nhóm đôi:
- GV tổ chức cho các nhóm thảo luận về - Mỗi nhóm cử 1 nhóm trưởng điều hành để
trường học của em theo gợi ý trong từng học sinh được tập làm hướng dẫn viên
SGK.
du lịch để giới thiệu về trường học của
mình( Tên trường, địa chỉ, các khu vực, các
phòng, các hoạt động trong nhà trường, các
thành viên của nhà trường.....)
- Mỗi nhóm cử một học sinh được làm
- Gv quan sát, giúp đỡ các nhóm.
hướng dẫn viên du lịch để giới thiệu về
+ Bước 2: Làm việc cả lớp:
trường học của mình trước lớp.( Có thể
nhiều học sinh lên giới thiệu)
- Học sinh khác nhận xét và bình chọn
những bạn giới thiệu về trường mình ấn
tượng nhất.
- Gv nhận xét, tuyên dương những nhóm
giới thiệu tốt.
2. Củng cố - dặn dò:
- Gv nhận xét tiết học.
- Dặn học sinh về tự giới thiệu về trường
của mình cho người thân nghe.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy
……………………………………………………………………………………………..
TIẾT 4
TIẾNG VIỆT
Tập viết (Sau bài 46 ,47)
I. Yêu cầu cần đạt
-Tô, viết đúng chữ: iêm, yêm, iêp, om, opcác tiếng,từ : diêm, yếm, tấm thiếp, đom
đóm, họp tổ( chữ thường cỡ vừa).
* Từ đó góp phần phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực quan sát ,năng lực thẩm mỹ : Tô, viết đúng các chữ:iêm, yêm, iêp, om, op,
diêm, yếm, tấm thiếp, đom đóm, họp tổ;đặt dấu, đúng vị trí, đưa bút đúng quy trình
viết, đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở Luyện viết 1, tập một.
- Năng lực ngôn ngữ, tự học :HS biết phân tích kĩ thuật viết từng chữ, hoàn thành bài
viết theo đúng thời gian.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Biết hợp tác chia sẻ với bạn qua hình thức làm việc
nhóm.
- Phẩm chất: Kiên nhẫn, biết quan sát và viết đúng nét chữ, trình bày đẹp bài tập viết.
HSKT: Biết lấy vở và bút theo hướng dẫn của cô.
II. Đồ dùng dạy – học:
- GV : chữ mẫu : iêm, yêm, iêp, om, op ,diêm, yếm, tấm thiếp, đom đóm, họp tổ
- HS : Bảng con, phấn, vở tập viết.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Khởi động
Mục tiêu: HS ôn lại các chữ đã học , nắm được tên bài , mục tiêu bài học.
Phương pháp : Hỏi đáp
Cách tiến hành:
- Ổn định lớp.
- HS hát đồng thanh.
- Kiểm tra bài cũ.:YCHS kể các chữ đã
- HS kể các chữ đã học: êm,êp,im,ip,đêm,bếp
học ở Bài 46,47.
lửa,bìm bịp
- GV giới thiệu bài .
- HS nhắc lại tên bài học.
2. Các hoạt động chủ yếu.
Hoạt động1 . Khám phá
Mục tiêu: HS nắm được cấu tạo, biết viết các chữ : iêm, yêm, iêp, om, op,diêm, yếm, tấm
thiếp, đom đóm, họp tổ vị trí ghi dấu thanh theo đúng mẫu ,khoảng cách giữa các chữ.
Phát triển năng lực quan sát, năng lực thẩm mỹ , ngôn ngữ .
Phương pháp , hình thức : Hoạt động nhóm 2, hỏi đáp.
Cách tiến hành:
- GV chiếu các chữ, tiếng cần viết.
- HS quan sát.
- GV yêu cầu học sinh đọc.
- HS đọc (cá nhân , tổ )các chữ, tiếng và số.
- GV nhận xét.
- Gọi học sinh đọc :iêm, yêm, iêp, diêm, - 2 HS đọc
yếm, tấm thiếp
- GV chiếu chữ mẫu,yêu cầu học sinh nói -HS quan sát,thảo luận nhóm 2 nói cách viết
cách viết chữ : iêm, yêm, iêp, diêm,
chữ ghi vần ,từ:. iêm, yêm, iêp, diêm, yếm,
yếm, tấm thiếp
tấm thiếp
-GV viết mẫu từng chữ và nêu lại qui - HS theo dõi
trình viết.
*Chú ý độ cao các con chữ, cách nối nét,
vị trí đặt dấu thanh ở từng chữ,khoảng
cách giữa các chữ.
*Chữ om, op, đom đóm, họp tổ : Tiến
hành tương tự
-HS viết chữ vào bảng con , đọc , nhận xét,
*(Lưu ý độ cao các con chữ, cách nối nét, sửa sai .
vị trí đặt dấu thanh ở từ đóm:đặt ở chữ
o,khoảng cách giữa chữ đomvà đómlà
1,5 ô li)
- Yêu cầu HS viết bảng con từng chữ ,
nhận xét , sửa sai .
Hoạt động 2: Luyện tập
Mục tiêu: HS biết tô ,viết đúng, đẹp các chữ trong vở tâp viết sạch, đẹp sau Bài 46, 47.
Khuyến khích HSNK viết được phần luyện tập thêm. Phát triển năng lực quan sát , năng
lực thẩm mỹ ,tự học.
Phương pháp , hình thức: Hoạt động cá nhân .
Cách tiến hành:
- Cho HS mở vở Luyện viết 1, tập 1
- HS mở vở đọc nội dung bài viết.
(Tr ).
- Hướng dẫn HS ngồi đúng tư thế, cầm - HS theo dõi làm theo hướng dẫn của giáo
bút đúng.
viên.
- GV cho HS tập tô, tập viết các chữ:
- HS viết bài cá nhân theo lệnh của GV
iêm, yêm, iêp, om, opdiêm, yếm, tấm
thiếp, đom đóm, họp tổ
theo hiệu lệnh.
- GV theo dõi, giúp đỡ HS .
-Khuyến khích HSNK viết hoàn thành phần
Luyện tập thêm.
- GV đánh giá nhận xét, 1 số bài của HS. - HS theo dõi.
- GV nhận xét, chữa bài, tuyên dương bạn
viết đẹp.
Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò
- Tiết học hôm nay em được tô và viết - HS nêu: iêm, yêm, iêp, om, opdiêm, yếm,
những chữ gì ?
tấm thiếp, đom đóm, họp tổ- GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen - Lắng nghe.
ngợi, biểu dương HS.
- Chuẩn bị em cùng người thân xem và
tập viết trước bài Sau
IV. Điều chỉnh sau bài dạy
……………………………………………………………………………………………
CHIỀU
TIẾT 1
TIẾNG VIỆT*
Ôn iêm, yêm, iêp
I. Yêu cầu cần đạt:
- Củng cố việc nhận biết các vần và chữ ghi vần iêm, yêm, iêp. Mở rộng vốn từ, tìm
tiếng, từ có vần: iêm, yêm, iêp
* Từ đó góp phần phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực ngôn ngữ:
+Tìm được tiếng,từ có vần iêm,âm iêp.
+Đánh vần, đọc đúng tiếng có vần iêm ,vần iêp.
+ Viết được chữ ghi vần iêm, iêp và các chữ có vần iêm, iêp
- Năng lực hợp tác: Biết hợp tác với bạn qua hình thức làm việc nhóm.
- Phẩm chất: Chăm học ,kiên nhẫn, biết quan sát và viết đúng nét chữ.
HSKT: - Biết nói theo cô các chữ vần: iêm, yêm, iêp.
II. Đồ dùng dạy – học :
-GV: Máy tính, File PPT.
-HS: Bộ đồ dùng ,SGKTV,vở TV+.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Hoạt động 1: Khởi động
*Mục tiêu: Tạo không khí phấn khởi, vui tươi trước khi vào giờ học.
*Phương pháp, hình thức: Hỏi đáp, hoạt động cá nhân.
*Cách tiến hành:
- Ổn định
- Kiểm tra bài cũ:Sáng nay, em được học vần
- Vần iêm, yêm, iêp
gì?
- Tìm tiếng có vần iêm ,iêp ?
- HS nêu , đọc , nhận xét
- GV ghi bảng
- HS theo dõi.
- GV nhận xét.
- Giới thiệu bài.
- Lắng nghe.
+ Giáo viên viết lên bảng lớp tên bài và giới -HS nêu lại tên bài.
thiệu: Hôm nay các em sẽ học bài :Luyện tập
về vần iêm, yêm, iêp
+ GV ghi tên bài.
- HS theo dõi.
2.Hoạt động : Luyện tập
* Mục tiêu:
- Phát âm và tự tìm được tiếng hoặc từ có vần iêm, ,vần iêp.
- Đọc,viết được chữ ghi vần iêm, iêp và các tiếng hoặc từ có vần iêm,vần iêp.
*Phương pháp, hình thức: Hỏi đáp, nhóm đôi, hoạt động cá nhân.
*Cách tiến hành:
a. Luyện đọc
*Vần iêm:
- Hãy ghép vần iêm với các âm đã học để - HS thực hành trên bộ đồ dùng. chia sẻ
được tiếng có vần iêm
- Thêm dấu thanh để được các tiếng mới có
chứa vần iêm, HSNK tìm từ mới có chứa vần
iêm?
- Củng cố luật chính tả e, ê, i
- GV ghi bảng:
+ VD: niềm , kiệm, xiêm .....
*Vần iêp:Tiến hành tương tự vần iêm .
- HS luyện đọc lại bài : Gà nhí nằm mơ
- GV theo dõi , nhận xét.
- Thi đọc cả bài.
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi .
-Trưa hè gà nhí nằm mơ thấy gì?
-GV nhận xét,kết luận.
- Tìm tiếng chứa vần iêm có trong bài đọc?
- Tìm tiếng chứa vần iêp có trong bài đọc?
- Luyện đọc cả bài SGK trang 82, 83
- GV cùng HS nhận xét.
b. Luyện viết:
- GV chiếu chữ mẫu: iêm, yêm, iêp, diêm,
yếm, thiếp .
- GV viết mẫu kết hợp phân tích cách viết
từng chữ.
-Yêu cầu HS luyện viết các chữ iêm, yêm,
iêp, diêm, yếm, thiếp .
vào bảng con.
- GV chỉnh sửa (nếu HS viết chưa đẹp).
- Yêu cầu HS viết vở TV+:iêm, yêm, iêp,
diêm, yếm, thiêp.
- GV chữa bài, nhận xét
3.Hoạt động 3. Củng cố, dặn dò
- Hôm nay em được luyện tập về những nội
dung gì?
- Nhận xét giờ học, tuyên dương các HS tích
cực.
- Về nhà đọc lại bài tập đọc,đọc cho người
thân nghe bài đọc hôm nay, xem trước bài
47:om-op(GV khuyến khích học sinh luyện
đọc trước Bài 41 và luyện viết trước chữ :om,
op, đom đóm, họp tổ ra bảng con ).Chuẩn bị
hộp đồ dùng TV.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy
nhóm 2 , báo cáo
- HS nêu tiếng , HSNK nêu từ, nhận xét .
-HS đọc các tiếng từ trên bảng( cá nhân ,
nhóm , tổ ..).
- HS nêu số câu, luyện đọc từng câu.
- HS chậm đánh vần đọc từng câu.
- HSNK đọc trơn, đọc to, lưu loát cả bài ,
nhận xét.
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp.
- HS trả lời: gà nhí nằm mơ bị quạ cắp đi
-HS khác nhận xét .
-....sâm,cầm,ấm.
-...mập
- HS đọc bài cá nhân,nhóm đôi , tổ, cả
lớp.
- HS đọc nội dung viết.
- HS quan sát, nêu cách viết.
- HS luyện viết bảng con từng chữ , nhận
xét
- HS tự hoàn thành bài.
- HS viết vở TV+ theo khả năng.
- HSNK sau khi viết xong bài viết tự
tìm thêm và viết tiếng có vần iêm, iêp
- Luyện tập về vần iêm, yêm, iêp....
- Tìm, đọc và viết các tiếng có chứa vần
iêm, yêm, iêp
- HS theo dõi.
……………………………………………………………………………………………
TIẾT 2
LUYỆN CHỮ
Luyện viết: em, ep, êm, êp
I. Yêu cầu cần đạt:
- Củng cố cách viết: em, ep, êm, êp chữ thường cỡ vừa đúng kiểu đều nét; viết đúng dấu
sắc, dấu huyền, đặt dấu đúng vị trí, đưa bút đúng quy trình viết, dãn đúng khoảng cách
giữa các con chữ.
- Viết được một số tiếng từ có chứa em, ep, êm, êp.
* Từ đó góp phần phát triển năng lực, phẩm chất:
- Phát triển năng lực giao tiếp, năng lực tự giải quyết vấn đề, năng lực thẩm mỹ.
- Phẩm chất: Có ý thức tự giác học bài làm bài.
HSKT: Tô được em, ep, êm, êp dưới sự hướng dẫn của giáo viên.
II. Đồ dùng dạy – học:
- GV: Bảng phụ có kẻ ô.
- HS: Vở li, bảng con.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1. Bài mới :
a. Giới thiệu bài :
Gv nêu mục đích, yêu cầu tiết học, ghi bảng.
- Hs nêu tên bài.
b. Luyện viết
- Gv đưa hình nét mẫu.
- Gọi học sinh nhắc lại kĩ thuật viết
+ Lưu ý độ rộng, chiều cao, độ nghiêng từng nét. - Vài hs đọc
+ Vị trí viết các nét trên từng dòng.
+ Điểm đặt bút và dừng bút của từng nét, vị trí - Vài hs nêu miệng
thân các nét trên li, trên ô.
- Hs nhận xét, bổ sung.
- Yêu cầu HS viết lại: em, ep, êm, êp
- Viết bảng con..
- Hướng dẫn viết từ: ngõ hẻm, cá chép
- Gv giúp hs sửa chữa.
- Hs nhận xét sửa chữa.
*Giải lao:
- Hát tập thể.
c. Luyện viết vở
- Viết em, ep,êm, êp, ngõ hẻm, cá chép, nêm - Luyện viết vào vở.
nếm, sắp xếp.
- Đổi vở kiểm tra chéo
- Quan sát uốn nắn học sinh viết
- Vài HS đọc
- Thu vở chấm chữa lỗi
3. Củng cố dặn dò:
- Đọc lại bài viết
- Nhận xét giờ học.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy
……………………………………………………………………………………………
TIẾT 3
GIÁO DỤC THỂ CHẤT
GV CHUYÊN DẠY
Thứ tư ngày 1 tháng 11 năm 2023
SÁNG
TIẾT 1+2
TIẾNG VIỆT
Bài 48 : ôm, ôp
I. Yêu cầu cần đạt:
-Nhận biết vần ôm, vần ôp.
* Từ đó góp phần phát triển năng lực, phẩm chất:
-Năng lực ngôn ngữ:
+Đánh vần, đọc đúng tiếng có vần ôm, vần ôp.
+Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có vần ôm, ôp.
+Đọc đúng, hiểu bài Tập đọc: Chậm ....như thỏ
+Viết đúng các vần ôm, ôp, các tiếng tôm, hộp (trên bảng con).
- HS phát triển năng lực giao tiếp, hợp tác, tự chủ, tự học, giải quyết vấn đề và sáng tạo.
- Phẩm chất: Chăm học,kiên nhẫn,biết quan sát và viết đúng nét chữ.
HSKT: Biết nói theo cô các vần: ôm, ôp.
III. Đồ dùng dạy – học:
-GV:Máy tính,File PPT, sách điện tử .
-HS:Bộ đồ dùng,VBT Tiếng Việt.
II. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Tiết 1
A.Khởi động:
*Mục tiêu:Tạo không khí phấn khởi vui tươi trước khi vào giờ học.
*Phương pháp,hình thức:Hỏi đáp,hoạt động cá nhân.
*Cách tiến hành:
-Khởi động.
-Cả lớp hát 1 bài.
-GV kiểm tra 2 HS đọc bài Lừa và
-2 HS đọc bài.
ngựa(bài 47-Tr85)
-HS khác nhận xét bạn đọc.
-GV nhận xét.
- GV giới thiệu bài học về vần ôm, ôp và -HS theo dõi.
chữ ôm,ôp =>viết bảngôm,ôp.
-GV chỉ từng chữ cho HS (cá nhân, cả
-HS nhắc lại :ôm,ôp.
lớp) nhắc lại.
B.Các hoạt động chủ yếu:
1.Hoạt động 1:Chia sẻ khám phá(BT1:Làm quen)
*Mục tiêu:HS nắm được các từ khóa tôm, hộp sữaqua tranh,vần sẽ học qua từ
khóa:vần ôm, ôp.Hình thành,phát triển năng lự...
 





